Lesson 4: How to say days, months and dates in Vietnamese

 1.     Say about days and months

Before learning how to ask about the date in Vietnamese, we will learn to how to say days and months first.

Unlike English or other languages, numbers are used to indicate days in a week and months in a year in Vietnamese.

* Days in week: The combination of “Thứ” with numbers starting from 2 to 7 will create the days in a week. However, there is no certain structure for saying “Sunday” in Vietnamese. We have the list of days as below:

 

Vietnamese English Vietnamese English
Thứ Hai Monday Thứ Sáu Friday
Thứ Ba Tuesday Thứ Bảy Saturday
Thứ Tư Wednesday Chủ Nhật Sunday
Thứ Năm Thursday    

 * Months in year: Similar to the way of how to say days in week, the combination of “tháng/month” with numbers starting from 1 to 12 creates the months in Vietnamese. We have the list of months as below:

 

Vietnamese English Vietnamese English
Tháng một January Tháng bảy July
Tháng hai February Tháng tám August
Tháng ba March Tháng chín September
Tháng tư April Tháng mười October
Tháng năm May Tháng mười một November
Tháng sáu; June Tháng mười hai September

2.     Ask and tell about days in week

The following sentences are examples to ask about days in Vietnamese:

 

  • [Hôm nay] là thứ mấy?
    What day is today?
  • [Ngày mai] là thứ mấy?
    What day is tomorrow?
  • [Ngày 8 tháng 4] là thứ mấy?
    What day is 8th April?

From the above sentences, we can have the analysis as below:

Hôm nay/Today, Ngày mai/Tomorrow, Ngày 8 tháng 4/the eighth of April are acted as the subject in the sentence

Là/to be verb is acted as the verb in the sentence

Thứ mấy/which day is acted as the object in the sentence

Therefore, we have the structure of asking about days in Vietnamese as follows:

[Date] là thứ mấy?

To reply the question, “[date] là [day in week]” structure is used.

Examples:

  • [Hôm nay] là [thứ Hai]
    Today is Monday.
  • [Ngày mai] là [thứ Ba]
    Tomorrow is Thursday.
  • [Ngày 8 tháng 4] là [Thứ Hai]
    8th April is Monday.

3.     Say about dates in month

In lesson 3, we already know how to say numbers in Vietnamese. “Ngày” is combined with numbers starting from 1 to 31 to indicate the dates in month. However, for date from 1-10, mùng/or mồng is added before them to make it sound more natural.

For example:

–       Ngày mùng/mồng 2: 2nd 

–       Ngày mùng/mồng 10: 10th

–       Ngày 15: 15th

–       Ngày 31: 31st

To say both date and month: Unlike English, Date is put before month in Vietnamese. Therefore, instead of saying “Tháng 4 ngày mùng 8” (April 8th), it is said “Ngày mùng 8 tháng 4”.

 4.     Ask and tell about the date

Below are the sentences used to ask about the date in Vietnamese:

“Hôm nay là ngày mấy?”/“Hôm nay là ngày bao nhiêu?”

In which:

Hôm nay/today is acted as subject in the sentence

Là/to be verb is acted as the verb in the sentence

Ngày mấy/ngày bao nhiêu/which date is acted as the objective in the question

To reply, we say “Hôm nay là ngày [date]”

Example: Hôm nay là ngày mùng 8 tháng Tư/Today is April 8th

Note:

  • “Hôm nay/today” can be replaced by “Hôm qua/yesterday” or “Ngày mai/tomorrow depend on what date you want to ask.

Exercises:

  1. Ask and tell about day

a)     Hôm nay/Thứ năm

b)    Hôm qua/Thứ hai

c)     Ngày mai/Chủ nhật

d)    Ngày 9 tháng 4/Thứ ba

For example:

Hỏi: Hôm nay là thứ mấy? (Question: What day is today?)

Đáp: Hôm nay là thứ năm (Answer: Today is Thursday)

 Ask and tell about date:

a)     Hôm nay/ ngày 10 tháng 6

b)    Ngày mai/ ngày 27 tháng 10

c)     Thứ bảy/ngày 16

For example:

Hỏi: Hôm nay là ngày mấy? (Question: What date is today?)

Đáp: Hôm nay là ngày 10 tháng 6. (Answer: Today is June 10th)

 

Keys to Exercises:

  1. Ask and tell about day:

b) Hôm qua/Thứ hai

Hỏi: Hôm qua là thứ mấy? (Question: What is the day yesterday?)

Đáp: Hôm nay là thứ hai (Answer: Yesterday is Monday)

 

c) Ngày mai/Chủ nhật

Hỏi: Ngày mai là thứ mấy? (Question: What is the day tomorrow?)

Đáp: Ngày mai là Chủ nhật (Answer: Tomorrow is Sunday)

 

d) Ngày 9 tháng 4/Thứ ba

Hỏi: Ngày mùng 9 tháng 4 là thứ mấy? (Question: What is the day on April 9th ?)

Đáp: Ngày mùng 9 tháng 4 là thứ Ba (Answer: It’s Tuesday)

 

  1. Ask and tell about date:

b) Ngày mai/ ngày 27 tháng 10

Hỏi: Ngày mai là ngày mấy? (Question: What is the date tomorrow?)

Đáp: Ngày mai là ngày 27 tháng 10 (Answer: Tomorrow is 27th October)

 

c) Thứ bảy/ngày 16

Hỏi: Thứ Bảy là ngày mấy? (Question: What is the date on Saturday?)

Đáp: Thứ Bảy là ngày 16 (Answer: It’s 16th.)

This entry was posted in Uncategorized. Bookmark the permalink.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>